Đang tải…
Cho dù ~ đi nữa thì cũng ~
たとえ + V-て
Aくて
Aな・Nで + も
たとえ親に反対されても、私は留学するつもりだ。
Cho dù bị bố mẹ phản đối, tôi vẫn định đi du học.
たとえ子どもでも、悪いことをしたら謝るべきだ。
Dù là trẻ con đi nữa, làm sai thì cũng phải xin lỗi.
たとえ
1.( )失敗しても、最後までやってみるつもりだ。
2.たとえ不便( )、静かな町に住みたい。
3.たとえ周りに反対されても、( )。
Cho dù lương thấp, tôi vẫn muốn làm công việc mình thích.