Đang tải…
Chừng nào còn ~ / trong phạm vi ~
V-る
V-ている
V-ない
Aい
Aな-な・である
Nである + かぎり
V-る
V-た + かぎり(では)
私が知っている限り、彼は一度も遅刻したことがない。
Theo những gì tôi biết, anh ấy chưa đi muộn lần nào.
本人が反省しない限り、同じ問題がまた起こるだろう。
Chừng nào bản thân người đó chưa tự kiểm điểm thì vấn đề tương tự sẽ lại xảy ra.
1.練習しない( )、上手にはならない。
2.私が調べた( )では、その店はもう閉店したようです。
3.雨が降らない限り、( )。
この国に住んでいる限り、この国の法律を守らなければならない。
Chừng nào còn sống ở đất nước này thì phải tuân thủ luật pháp của nước này.