Khoảng (lượng) / khoảng (thời điểm)
数量 + ぐらい
毎晩まいばん11時じゅういちじごろ寝ねます。
Tối nào tôi cũng ngủ vào khoảng 11 giờ.
家いえから学校がっこうまで自転車じてんしゃで20分にじゅっぷんぐらいかかります。
Từ nhà đến trường đi xe đạp mất khoảng 20 phút.
来月らいげつの10日とおかごろ、国くにへ帰かえります。
Khoảng ngày 10 tháng sau tôi sẽ về nước.