N1 và N2 (liệt kê đủ)
N1 と N2
机つくえの上うえに本ほんとノートがあります。
Trên bàn có sách và vở.
私わたしには兄あにと姉あねがいます。
Tôi có một anh trai và một chị gái.
スーパーで肉にくと野菜やさいを買かいました。
Tôi đã mua thịt và rau ở siêu thị.