Cùng với ~
N と V
夏休なつやすみに家族かぞくと旅行りょこうします。
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình.
友達ともだちと公園こうえんでテニスをしました。
Tôi đã chơi tennis ở công viên với bạn.
日曜日にちようびは母ははと買かい物ものに行いきます。
Chủ nhật tôi đi mua sắm cùng mẹ.