N1, N2,… (liệt kê tiêu biểu)
N1 や N2 など
かばんの中なかに本ほんや辞書じしょなどがあります。
Trong cặp có sách, từ điển, v.v.
休やすみの日ひはテニスやサッカーをします。
Ngày nghỉ tôi chơi tennis, bóng đá…
店みせで野菜やさいや果物くだものを買かいました。
Tôi đã mua rau, hoa quả… ở cửa hàng.