Đang tải…
N1 không ~ bằng N2
N1 は N2 ほど + phủ định
今年の夏は去年ほど暑くないです。
Hè năm nay không nóng bằng năm ngoái.
私の日本語は兄ほど上手じゃありません。
Tiếng Nhật của tôi không giỏi bằng anh trai.
1.弟は兄ほど背が( )。
2.東京は私の町( )人が多いです。
3.今日は昨日( )寒くないですね。
今日のテストは思ったほど難しくなかった。
Bài kiểm tra hôm nay không khó như tôi nghĩ.