Đang tải…
Những ~ (nhấn mạnh nhiều)
数量 + も
駅で1時間も待ちました。
Tôi đã chờ ở ga những 1 tiếng.
彼は一晩でビールを10本も飲んだそうです。
Nghe nói anh ấy uống những 10 chai bia trong một tối.
忙しくて、今月は一度も
1.この本は3000円( )しました。高かったです。
2.(誰も来なかった)パーティーに友達を呼んだのに、一人( )来ませんでした。
3.宿題が多くて、終わるまで5時間( )かかりました。
Bận quá, tháng này tôi chưa nghỉ ngày nào.