Vẫn còn ~
まだ + V-て いる
A
もう11時じゅういちじですが、父ちちはまだ仕事しごとをしています。
Đã 11 giờ rồi nhưng bố tôi vẫn còn đang làm việc.
時間じかんはまだありますから、ゆっくり食たべてください。
Vẫn còn thời gian nên cứ ăn từ từ.
牛乳ぎゅうにゅうはもうありません。でも、ジュースはまだあります。
Sữa thì hết rồi. Nhưng nước ép thì vẫn còn.