Quá khứ phủ định lịch sự
V-ませんでした
昨日きのうは学校がっこうへ行いきませんでした。
Hôm qua tôi đã không đi học.
今朝けさは朝あさご飯はんを食たべませんでした。
Sáng nay tôi đã không ăn sáng.
先週せんしゅうは忙いそがしくて、新聞しんぶんを読よみませんでした。
Tuần trước bận quá nên tôi đã không đọc báo.