Quá khứ lịch sự
V-ました
昨日きのう、友達ともだちと映画えいがを見みました。
Hôm qua tôi đã xem phim với bạn.
先週せんしゅう、新あたらしい靴くつを買かいました。
Tuần trước tôi đã mua đôi giày mới.
今朝けさは7時しちじに起おきました。
Sáng nay tôi đã dậy lúc 7 giờ.