Trợ từ を: tân ngữ trực tiếp
N を V
毎朝まいあさコーヒーを飲のみます。
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
図書館としょかんで本ほんを借かりました。
Tôi đã mượn sách ở thư viện.
日曜日にちようびに部屋へやを掃除そうじします。
Chủ nhật tôi dọn dẹp phòng.