Đang tải…
(Chúng tôi) xin phép ~ (thông báo trang trọng)
V(thể sai khiến)-て + いただきます: 休む → 休ませて
閉める → 閉めさせて
する → させて
本日は都合により、臨時休業させていただきます。
Hôm nay vì lý do riêng, chúng tôi xin phép tạm nghỉ đột xuất.
それでは、新商品について説明させていただきます。
Sau đây, tôi xin phép giới thiệu về sản phẩm mới.
誠に勝手ながら、年末年始は休ませていただきます
1.それでは、資料を読( )いただきます。
2.明日の会議には、私も参加( )。
3.(お店のお知らせ)誠に勝手ながら、今月末をもって閉店( )。
Thành thật xin lỗi, chúng tôi xin phép nghỉ dịp cuối năm và đầu năm mới.