Đang tải…
Bị bắt phải làm ~
N1: 行かせられる→行かされる
N2: 食べさせられる
させられる
来させられる
飲み会で先輩にお酒をたくさん飲まされました。
Ở buổi nhậu, tôi bị đàn anh bắt uống rất nhiều rượu.
小学生のとき、毎日ピアノを練習させられました。
Hồi tiểu học, ngày nào tôi cũng bị bắt tập piano.
駅
1.昨日は部長に遅くまで( )、とても疲れました。
2.子どものころ、父に毎朝新聞を声に出して( )。
3.授業で先生に一人ずつ日本語で( )。
Tôi bị bạn bắt đợi ở nhà ga tận một tiếng.