Đang tải…
Bắt / cho phép ai làm ~
N1: 行く→行かせる
N2: 食べる→食べさせる
する→させる
来る→来させる
先生は学生に毎日日記を書かせます。
Thầy giáo bắt học sinh viết nhật ký mỗi ngày.
子どもを一人で買い物に行かせました。
Tôi đã cho con đi mua đồ một mình.
1.部長は新入社員( )コピーをさせました。
2.母は妹に毎日ピアノを練習( )。
3.友達を1時間も( )、謝りました。
夜遅く帰って、母を心配させてしまいました。
Tôi về muộn và đã làm mẹ lo lắng.