~ ở ~
N は 場所 に ある・いる
田中たなかさんは2階にかいにいます。
Anh Tanaka đang ở tầng 2.
トイレは駅えきの中なかにあります。
Nhà vệ sinh ở bên trong nhà ga.
父ちちは今いま、会社かいしゃです。
Bố tôi bây giờ đang ở công ty.