Ở ~ có ~
場所 に N が ある・いる
机つくえの上うえに辞書じしょがあります。
Trên bàn có quyển từ điển.
庭にわに犬いぬがいます。
Trong vườn có con chó.
教室きょうしつにだれがいますか。
Trong phòng học có ai vậy?