Vị trí: trên/dưới/trong/trước/sau/cạnh
N の 位置
駅えきの前まえにコンビニがあります。
Trước nhà ga có cửa hàng tiện lợi.
猫ねこは机つくえの下したにいます。
Con mèo ở dưới gầm bàn.
銀行ぎんこうは郵便局ゆうびんきょくのとなりです。
Ngân hàng ở ngay cạnh bưu điện.