Bằng (phương tiện, công cụ)
N で V
電車でんしゃで会社かいしゃへ行いきます。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
はしでご飯はんを食たべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
日本語にほんごで手紙てがみを書かきました。
Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật.