Cách đặt lượng từ trong câu
N を 数量 V
卵たまごを六むっつ買かいました。
Tôi đã mua sáu quả trứng.
鉛筆えんぴつを3本さんぼん貸かしてください。
Cho tôi mượn ba cây bút chì.
私わたしは兄あにが二人ふたりいます。
Tôi có hai anh trai.