~ lần trong ~
期間 に 〜回
一日いちにちに三回さんかい、この薬くすりを飲のんでください。
Hãy uống thuốc này mỗi ngày ba lần.
一週間いっしゅうかんに二回にかい、日本語にほんごの授業じゅぎょうがあります。
Một tuần có hai buổi học tiếng Nhật.
一年いちねんに一回いっかい、国くにへ帰かえ
Mỗi năm tôi về nước một lần.