Đang tải…
Nhờ ~ mà (kết quả tốt)
普通形 (Aな-な
Nの) + おかげで
おかげだ
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy mà em đã thi đỗ.
この辺は交通が便利なおかげで、通勤が楽だ。
Nhờ khu này giao thông thuận tiện nên việc đi làm rất nhẹ nhàng.
熱が下がったのは、この薬
1.友達が手伝ってくれた( )、早く終わった。
2.天気が( )おかげで、洗濯物がよく乾いた。
3.毎日練習したおかげで、( )。
Hạ sốt được là nhờ thuốc này.