Đang tải…
Giả sử ~ thì / nếu (cho là) ~ thì
普通形 + としたら
とすれば
とすると
もし宝くじで1億円当たったとしたら、何に使いますか。
Giả sử trúng xổ số 100 triệu yên thì bạn sẽ dùng vào việc gì?
彼の話が本当だとすれば、犯人は別にいることになる。
Nếu lời anh ta là thật thì thủ phạm là người khác.
1.もし生まれ変われる( )、何になりたいですか。
2.仮にその話が本当( )としたら、大変なことだ。
3.電車が30分遅れるとすると、( )。
Nếu bây giờ xuất phát thì đến nơi khoảng 9 giờ tối nhỉ.