Đang tải…
Không thể ~ (vì đạo lý, trách nhiệm, hoàn cảnh)
V-る + わけにはいかない
V-ない + わけにはいかない (buộc phải ~)
明日は大事な試験があるので、今夜は遊びに行くわけにはいかない。
Mai có kỳ thi quan trọng nên tối nay tôi không thể đi chơi được.
車で来たので、お酒を飲むわけにはいかない。
Tôi đi xe ô tô đến nên không thể uống rượu được.
1.熱があるが、今日は大切な会議があるので、休む( )。
2.親友の結婚式だから、忙しくても( )わけにはいかない。
3.(泳ぎを習ったことがない)私は( )。
Trưởng phòng đã nhờ thì tôi không thể không nhận.