Đang tải…
Khi (bắt đầu) ~ / nhân dịp ~ (thời điểm quan trọng)
N
V-る + にあたって
にあたり
にあたっての + N
新年を迎えるにあたって、今年の目標を紙に書いた。
Nhân dịp đón năm mới, tôi viết mục tiêu năm nay ra giấy.
新店舗の開店にあたり、多くの方にご協力いただきました。
Nhân dịp khai trương cửa hàng mới, chúng tôi đã nhận được sự hợp tác của rất nhiều người.
1.卒業論文を( )にあたって、指導教員と何度も相談した。
2.( )にあたって、関係者一同で入念に準備を進めてきた。
3.契約を結ぶ( )注意事項は、以下のとおりです。
留学にあたっての注意点を、先輩に詳しく教えてもらった。
Tôi đã được đàn anh chỉ dẫn chi tiết những điểm cần lưu ý khi đi du học.