Đang tải…
Có vẻ ~, hơi ~ / hay ~
N
V-ます
Aい(bỏ い) + っぽい
兄は年のわりに子どもっぽいところがある。
Anh tôi so với tuổi thì có phần trẻ con.
最近忘れっぽくなって、よく傘をなくす。
Dạo này tôi trở nên hay quên, thường xuyên làm mất ô.
その白っぽいシャツ、どこで買ったの?
Cái áo sơ mi trắng trắng đó cậu mua ở đâu vậy?
1.祖父は年をとって、怒り( )なった。
2.兄は何を始めてもすぐやめてしまう、( )性格だ。
3.この服は安( )見えるから、パーティーには着ていけない。