Đang tải…
Vốn dĩ ~ / (theo lẽ thường) nên ~ / không nên ~
V-る
Aい
Aな-な + ものだ
V-る + ものではない
時間がたつのは本当に早いものだ。
Thời gian trôi qua thật là nhanh.
目上の人には敬語を使うものだ。
Với người trên thì phải dùng kính ngữ (đó là lẽ thường).
人の悪口を言うものではない
1.子どものころ、母に「食べ物を残す( )」とよく言われた。
2.人は誰でも間違える( )。だから、あまり気にしないで。
3.子どもが成長するのは本当に( )ものだ。
Không được nói xấu người khác.