Đang tải…
Đã từng thường hay ~ (hoài niệm)
V-た + ものだ
子どものころ、よくこの川で泳いだものだ。
Hồi nhỏ tôi hay bơi ở con sông này.
学生時代は、友達と朝まで語り合ったものだ。
Thời sinh viên, tôi thường cùng bạn bè trò chuyện đến tận sáng.
昔はこの辺にも田
1.若いころは、毎晩のように友達と飲みに行った( )。
2.去年、一度だけ京都へ( )。
3.子どものころは、夏休みになるとよく祖母の家へ( )ものだ。
Ngày xưa quanh đây cũng nhiều ruộng, cứ đến hè là tiếng ếch kêu inh ỏi.