Đi đến (hướng/đích)
N へ 行く・来る・帰る
明日あした、大阪おおさかへ行いきます。
Ngày mai tôi sẽ đi Osaka.
夏休なつやすみに国くにへ帰かえります。
Kỳ nghỉ hè tôi sẽ về nước.
土曜日どようびに友達ともだちが私わたしのうちに来き
Thứ Bảy bạn tôi sẽ đến nhà tôi.