Thích / ghét / giỏi / kém ~
N が すき・じょうず
私わたしは音楽おんがくが好すきです。
Tôi thích âm nhạc.
妹いもうとは虫むしが嫌きらいです。
Em gái tôi ghét côn trùng.
マリアさんは料理りょうりが上手じょうずです。
Chị Maria nấu ăn giỏi.
私わたしは歌うたが下手へたですが、歌うたうのは好すきです。
Tôi hát dở nhưng thích hát.