Hiểu ~ / có ~
N が わかる・ある
田中たなかさんはベトナム語ごが分わかります。
Anh Tanaka hiểu tiếng Việt.
すみません、この漢字かんじの意味いみが分わかりません。
Xin lỗi, tôi không hiểu nghĩa của chữ kanji này.
今日きょうは時間じかんがありません。
Hôm nay tôi không có thời gian.