Đang tải…
Không hẳn là ~, chưa chắc đã ~
普通形 + とは限らない
値段が高いからといって、いい物とは限らない。
Không phải cứ đắt là đồ tốt.
日本人だからといって、みんな敬語が上手だとは限らない。
Không phải cứ là người Nhật thì ai cũng giỏi kính ngữ.
1.有名な大学を出た人が、必ずしも仕事ができる( )。
2.A「日本に住めば、日本語が上手になるよね。」B「そう( )よ。努力しなければ上手にならない。」
3.先生の言うことがいつも正しい( )。先生も人間だから。
天気予報が必ずしも当たるとは限らないから、傘を持って行こう。
Dự báo thời tiết không phải lúc nào cũng đúng, nên mang ô theo đi.