Đang tải…
Dù ~ bao nhiêu (đi nữa) cũng (không) ~
V-ても + V-ても (lặp lại cùng một động từ)
洗っても洗っても、シャツの汚れが落ちない。
Giặt mãi giặt mãi mà vết bẩn trên áo vẫn không sạch.
書いても書いても、レポートが終わらない。
Viết mãi viết mãi mà bài báo cáo vẫn không xong.
1.走っても( )、前の人に追いつけなかった。
2.食べても食べても、( )。
3.雨が降っても( )、試合は予定どおり行います。
行っても行かなくても、結果は同じだ。
Dù đi hay không đi thì kết quả cũng như nhau.