Đang tải…
~ cũng được / không ~ cũng được
V-て
Aくて
Aな・Nで + もかまわない
V-なくて + もかまわない
明日の会議は、忙しければ来なくてもかまわないよ。
Cuộc họp ngày mai, nếu bận thì không đến cũng được đấy.
すみません、ここで写真を撮ってもかまいませんか。
Xin lỗi, tôi chụp ảnh ở đây có được không ạ?
部屋は駅から少
1.急がない仕事なので、今日終わらせ( )。
2.書類はペンで書いてください。色は黒でも青( )。
3.A「この本、少し借り( )。」B「ええ、どうぞ。」
Phòng hơi xa ga một chút cũng không sao, nhưng tôi muốn chỗ rộng.