Đang tải…
Nhuốm vẻ ~, giống như ~ (tiêu cực)
N + じみる
じみた + N
じみて
彼の子どもじみた言い訳に、みんなあきれた。
Ai cũng ngán ngẩm trước lời bào chữa trẻ con của anh ta.
まだ二十代なのに、彼女の服装はどこか年寄りじみている。
Mới hai mươi mấy tuổi mà trang phục của cô ấy trông có phần già cỗi.
彼の芝居
1.若いのに所帯( )格好をしていると、老けて見える。
2.日差しが暖かくなり、春( )きた。
3.部長の説教じみた話に、( )。
Lời xin lỗi như đóng kịch của anh ta chẳng có chút thành ý nào.