Đang tải…
Thay cho ~ / thay mặt ~
N + に代わって
に代わり
に代わる + N
病気の部長に代わって、課長が会議に出席した。
Trưởng phòng đã dự họp thay cho trưởng bộ phận đang ốm.
社長に代わり、私から一言ご
1.忙しい母( )、姉が夕食を作ってくれた。
2.最近は人間( )ロボットが工場で働くようになった。
3.古いシステムに( )、新しいシステムが導入された。
Thay mặt giám đốc, tôi xin có đôi lời chào hỏi.
石油に代わる新しいエネルギーが必要だ。
Cần có nguồn năng lượng mới thay thế dầu mỏ.