Không ~ gì cả
何も
どこも + ません
昨日きのうは何なにも買かいませんでした。
Hôm qua tôi đã không mua gì cả.
教室きょうしつにはだれもいません。
Trong phòng học không có ai cả.
日曜日にちようびはどこへも行いきませんでした。
Chủ nhật tôi đã không đi đâu cả.