~ gì đó / ai đó / đâu đó
何か
だれか
どこか
おなかがすきましたね。何なにか食たべましょう。
Đói bụng rồi nhỉ. Mình ăn gì đó đi.
私わたしが出でかけていたとき、だれか来きましたか。
Lúc tôi ra ngoài, có ai đó đến không?
夏休なつやすみにどこかへ行いきましたか。
Kỳ nghỉ hè bạn có đi đâu đó không?