Làm gì cho / tới ai
N に V
毎週まいしゅう、国くにの母ははに電話でんわします。
Tuần nào tôi cũng gọi điện cho mẹ ở quê nhà.
私わたしは友達ともだちに英語えいごを教おしえます。
Tôi dạy tiếng Anh cho bạn.
先生せんせいにメールを書
Tôi đã viết email cho thầy giáo.