Đang tải…
Chính vì ~ nên (mới) ~
V-ば
A-ければ
Na・N であれば + こそ
君の将来を思えばこそ、厳しいことを言うのだ。
Chính vì nghĩ cho tương lai của em nên thầy mới nói những lời nghiêm khắc.
健康であればこそ、好きな仕事も続けられるのである。
Chính vì khỏe mạnh nên mới có thể tiếp tục công việc mình yêu thích.
信頼
1.子どもの成長を願え( )、親は時に厳しく叱るのだ。
2.相手を尊重して( )こそ、本音で話せるのです。
3.あなたを信頼していればこそ、( )。
Chính vì tin tưởng nên tôi mới giao phó công việc quan trọng.