Đang tải…
Đã bảo là ~ mà! / (gọi, trách) ~ này!
普通形
命令形
N + ってば
ったら
大丈夫だってば。心配しないで。
Đã bảo là không sao mà. Đừng lo.
もう時間がないよ。早くしてってば!
Hết giờ rồi. Nhanh lên đi mà!
お母さんったら、また眼鏡をかけたまま眼鏡を探してる。
Mẹ ơi là mẹ, lại đeo kính trên mặt mà còn đi tìm kính.
1.「本当に一人で行けるの?」「何度も言ってるでしょ。行ける( )。」
2.由美( )、また財布を忘れてるよ。
3.ねえ、聞いてる?返事して( )!