Có (đồ vật, thực vật)
N が あります
駅えきの近ちかくに銀行ぎんこうがあります。
Gần nhà ga có ngân hàng.
明日あした、日本語にほんごのテストがあります。
Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Nhật.
私わたしの部屋へやにはテレビがありません。
Trong phòng tôi không có tivi.