Đang tải…
(1) Dù là ~ đi nữa / cho dù ~; (2) Dù ~ hay ~ thì cũng
普通形
N + にしても
にしろ
にせよ
A にしろ B にしろ
忙しいにしても、連絡ぐらいはするべきだ。
Dù có bận đi nữa thì ít nhất cũng nên liên lạc.
進学するにせよ就職するにせよ、自分でよく考えて決めなさい。
Dù học lên hay đi làm thì hãy tự suy nghĩ kỹ rồi quyết định.
いずれにしろ、明日
1.賛成にしろ( )、理由をはっきり述べてください。
2.冗談( )、言っていいことと悪いことがある。
3.理由が何である( )、遅刻は許されない。
Dù thế nào đi nữa thì cũng phải đưa ra kết luận trước ngày mai.