Đang tải…
~ đúng không?
普通形 + でしょう↗
その傘、田中さんのでしょう?
Cái ô đó là của anh Tanaka đúng không?
「昨日のパーティー、楽しかったでしょう?」「ええ、とても。」
"Bữa tiệc hôm qua vui đúng không?" "Ừ, rất vui."
「明日、テストがあるでしょ?」「うん、だから今勉強してる。」
"Mai có bài kiểm tra đúng không?" "Ừ, nên giờ đang học đây."