~ thì thế nào? (mời lịch sự)
N は いかがですか
「お茶ちゃはいかがですか。」「ありがとうございます。いただきます。」
"Anh dùng trà nhé?" "Cảm ơn. Tôi xin."
ケーキ、もう一ひとついかがですか。
Anh dùng thêm một miếng bánh nữa nhé?
日本にほんの生活せいかつはいかがですか。
Cuộc sống ở Nhật thế nào ạ?