Vì ~ nên ~
Câu1 から、Câu2
雨あめですから、今日きょうはうちにいます。
Vì trời mưa nên hôm nay tôi ở nhà.
明日あしたはテストがありますから、今晩こんばん勉強べんきょうします。
Vì mai có bài kiểm tra nên tối nay tôi sẽ học.
「どうして昨日きのう休やすみましたか。」「頭あたまが痛いたかったからです。」
"Tại sao hôm qua bạn nghỉ?" "Vì tôi bị đau đầu."