~ nhưng ~
Câu1 が、Câu2
この店みせは高たかいですが、とてもおいしいです。
Quán này đắt nhưng rất ngon.
昨日きのうは雨あめでしたが、今日きょうはいい天気てんきです。
Hôm qua trời mưa nhưng hôm nay thời tiết đẹp.
肉にくは好すきだけど、魚さかなはあまり好すきじゃない。
Tôi thích thịt nhưng không thích cá lắm. (thân mật)