Đang tải…
Nhưng ~ (văn nói)
普通形/丁寧形 + けど・けれども
この店は高いけど、おいしいです。
Quán này đắt nhưng ngon.
すみませんけど、ちょっと窓を開けてもらえますか。
Xin lỗi, bạn mở cửa sổ giúp một chút được không?
雨が降っていましたけれども、試合は続きました。
Trời mưa nhưng trận đấu vẫn tiếp tục.
1.日本語は難しい( )、おもしろいです。
2.この部屋は静か( )けど、駅から遠いです。
3.昨日は早く寝たけど、( )。