Đang tải…
Vừa mới ~
V-た + ばかり
先月買ったばかりのスマホが壊れてしまいました。
Chiếc điện thoại vừa mới mua tháng trước đã bị hỏng.
さっき食べたばかりなのに、もうお腹がすきました。
Vừa mới ăn xong mà đã đói bụng rồi.
入社したばかりで、まだ仕事に慣
1.このパンは今朝( )ばかりです。
2.半年前に結婚した( )です。
3.日本に来た( )なので、まだ日本語があまり話せません。
Tôi mới vào công ty nên chưa quen việc.