Đang tải…
Cấm làm ~
V(辞書形) + な
ここでたばこを吸うな。
Không được hút thuốc ở đây.
試合の前に、監督は「絶対に諦めるな」と言いました。
Trước trận đấu, huấn luyện viên nói: 'Tuyệt đối không được bỏ cuộc'.
川の前
1.公園の看板に「花を( )」と書いてあります。(禁止)
2.(お客さんに丁寧に)すみませんが、ここに車を( )。
3.父は弟に「ゲームばかり( )!勉強しろ!」と怒りました。
Trước con sông có tấm biển 'Cấm bơi ở đây'.